磅礴

páng bóbàng bạc

Hán Việt: bàng bạc · Pinyin: páng bó

Tổng quan

hào hùng (khí thế). khí thế hào hùng.; tràn đầy; dồi dào (khí thế). chỉ có hệ tư tưởng và chế độ xã hội của chủ nghĩa cộng sản đang dâng trào trên toàn thế giới với khí thế dời non lấp biển và sức lực chớp giật sóng rền và mãi duy trì thời thanh xuân kì diệu của nó

新华 · Tân Hoa Đại lục

(气势)盛大:气势~; (气势)充满:~宇内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣大無邊,混同充塞。晉.陸機〈挽歌〉詩三首之三:「磅礴立四極,穹隆放蒼天。」宋.陳亮〈水調歌頭.不見南師久〉詞:「千古英靈安在,磅礴幾時通?」也作「旁薄」。

Cấu tạo: 磅 (bàng) + 礡 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái vẻ rộng lớn mênh mông.; bàng bạc/bảng bạc: bàng bạc/hào hùng/tràn đầy/dồi dào; hào hùng; tràn đầy; dồi dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大無邊,混同充塞。晉.陸機〈挽歌〉詩三首之三:「磅礴立四極,穹隆放蒼天。」宋.陳亮〈水調歌頭.不見南師久〉詞:「千古英靈安在,磅礴幾時通?」也作「旁薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气势)盛大:气势~; (气势)充满:~宇内。

Eng

  • Cihui majestic; boundless; to fill; to pervade
  • Tần suất từ majestic; boundless; to fill; to pervade

Đức

  • Handedict majestätisch, grenzenlos

other

  • Nguồn khác Cái vẻ rộng lớn mênh mông

Từ liên quan

Gần nghĩa

磅刷 · 磅秤 · 磅达 · 磅1. · 磅2. · 磅码单 · 磅蛋糕 · 磅值