礱
lung
Hán Việt: lung · Pinyin: lóng
Tổng quan
Cái cối xay.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | lung |
| Quảng Đông | lung4 |
| Mân Nam | lâng |
| Nhật Bản | TOGU |
| Hàn Quốc | 롱 |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧貢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cối xay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種用來磨去穀殼的器具。形狀似磨,具有齒痕,多以木料製成。 [動] 1.磨。《荀子.性惡》:「鈍金必將待礱厲然後利。」宋.陸游〈夜投山家〉詩四首之四:「房櫳深深績火明,垣屋蕭蕭礱穀聲。」 2.切磋、砥礪。唐.韓愈、孟郊〈納涼聯句〉:「殷勤相勸勉,左右加礱斲。」
Eng
- CC-CEDICT (dialect) tool used to hull rice (similar to a grain mill)|(dialect) to hull rice using this tool
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤮨【唐韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】䃺也。【晉語】趙文子爲室,斲其椽而礱之。【荀子·性惡篇】鈍金必將礱厲,然後利。【揚子·法言】有刀礱諸。 又【玉篇】磨穀爲礱。 又【集韻】盧貢切,音弄。義同。
Thuyết Văn
䃺也。 从石。龍聲。 天子之桷。椓而礱之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文云䃺者、石磑也。此云䃺也者、其引伸之義。謂以石䃺物曰礱也。今俗謂磨穀取米曰礱。 盧紅切。九部。 椓當依類篇所引作斲。穀梁傳、晉語、尚書大傳、公羊何注皆作斲。可證。尚書大傳曰。桷、天子斲其材而礱之。加密石焉。大夫達菱。士首本。庶人到加。鄭云。礱、礪之也。密石、砥之也。菱、棱也。按棱者、謂斲其通體成棱。首本者、斲其首也。韋注晉語亦云。先粗礱之。加以密砥。是可證厲、厎之分細矣。
【礱】 (lung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạ vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 礲 · 𤮨 · 砻 · 硥 · 礲 · 鑨 · 砻 · 𤮨 · 砻