祢
nỉ
Hán Việt: nỉ · Pinyin: nǐ
Tổng quan
ngài (dùng để xưng hô với thần linh) họ [Mi2] bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Hán Việt | nỉ |
| Quảng Đông | nei4 |
| Nhật Bản | KATASHIRO |
| Hàn Quốc | 니 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nex |
| Baxter-Sagart | nijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nijʔ |
| Phản thiết | 乃禮切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 禰
- Thiều Chửu Nhà thờ bố gọi là {nỉ}. Sống gọi là {phụ} [父], chết gọi là {khảo} [考], rước vào miếu thờ gọi là {nỉ} [禰].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「禰」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祢 奉祀死父的宗庙 古代军旅之事,常载神主而行,随行神主称弥 侯氏裨冕,释历于祢。--《仪礼》 姓 祢(? 祢nǐ 1.亲庙;父庙。 2.父死,神主入庙后称祢。 3.随军的神主。 4.继承;崇奉。 5.古地名。
Eng
- CC-CEDICT you (used to address a deity)
- CC-CEDICT surname Mi
- CC-CEDICT memorial tablet in a temple commemorating a deceased father
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴禮切【集韻】【韻會】乃禮切【正韻】乃里切,𠀤音瀰。【說文】親廟也。【增韻】父廟曰禰。【公羊傳·隱元年秋七月註】生稱父,死稱考,入廟稱禰。【疏】禰字示旁爾,言雖可入廟是神示,猶自最近於已,故曰禰。 又行主亦曰禰。【禮·文王世子】其在軍則守於公禰。【註】公禰,行主也,行以遷主言禰,在外親也。 又地名。【詩·邶風】飮餞于禰。 又姓。魏禰衡。○按公禰,註疏讀如字,不必依𨻰澔讀作祧,《字彙》乃據此入蕭韻,非也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 祢 · 𥙄 · 𥜦 · 𥜬 · 𮂢 · 你 · 妳 · 您 · 祢 · 袮 · 祢 · 禰