秽
uế
Hán Việt: uế
Tổng quan
(hình thức bị giới hạn) bẩn dơ dáy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | uế |
| Quảng Đông | wai3 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyad |
| Baxter-Sagart | qʷat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷat-s |
| Phản thiết | 烏廢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 廢 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 穢
- Thiều Chửu Cỏ xấu, cỏ lan ruộng lúa. Dơ bẩn, vết xấu. Như {ô uế} [汙穢] nhơ bẩn, nhớp nhúa, {tẩy uế} [洗穢] rửa sạch những nhơ bẩn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秽 (形声。从禾,岁声。本义荒废;长满野草) 同本义 秽,芜也。从草,岁声。字亦作秽。--《说文》 涂薲则塞。--《荀子·王霸》 国之薲孽也。--《荀子·大略》 粤地涂泥多草薲。--《考工记·总目》注 并稻潜秽。--《文选·班固·西都》 民贫,则田瘠以秽。--《荀子·富国》 又如秽草(杂草,恶草);秽荒(荒芜;杂草丛生);秽莽(杂草;恶草) 弄脏,弄污 面一旦不修饰,则尘垢秽之;心一朝不思善,则邪恶入之。--汉·蔡邕《女诫》 秽 杂乱 即更取器用,铲刈秽草。--柳宗元 秽(穢)huì ⒈荒芜田地荒~。 ⒉污浊,肮脏污~。〈喻〉丑陋,丑恶形~。淫~。邪~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) dirty; filthy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢧹【廣韻】於廢切【集韻】【韻會】烏廢切,𠀤音薉。【說文】蕪也。【徐曰】田中雜草也。【前漢·楊惲傳】蕪穢不治。 又惡也,汙也。【書·盤庚】無起穢以自臭。【左傳·昭二十六年】晏子曰:天之有彗也,以除穢也。 又與薉同。【荀子·天論篇】耘耨失薉。【註】薉穢同。 又叶于列切。【左思·魏都賦】一自以爲禽鳥,一自以爲魚鼈。山阜猥積而崎嶇,泉流迸集而咉咽。隰壤瀸漏而沮洳,林藪石留而蕪穢。 又叶音塢。【楚辭·招魂】主此盛德兮,牽於俗而蕪穢。上無所考此盛德兮,長離殃而愁苦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢧹 · 𢧼 · 𤻀 · 秽 · 秽 · 穢 · 秽 · 穢