熟稔

shú rěnthục nhẫm

Hán Việt: thục nhẫm · Pinyin: shú rěn

Tổng quan

rất quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

十分熟悉亲戚们常走动,彼此都也熟稔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟識。如:「他們才認識沒多久,就熟稔得像多年的老友。」

Cấu tạo: 熟 (thục) + 稔 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quen thuộc
  • VietPhrases rất quen
  • Tần suất từ rất quen thuộc với gì đó; thục nhẫm/thục nẫm: rất quen; rất quen
  • Biên soạn 熟稔 húrěn v. <wr.> know sb. very well

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟識。如:「他們才認識沒多久,就熟稔得像多年的老友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分熟悉亲戚们常走动,彼此都也熟稔。

Eng

  • Cihui (literary) to be very familiar with (sb or sth); well acquainted with; fully conversant with
  • Tần suất từ 熟稔 húrěn v. <wr.> know sb. very well

Từ liên quan

Gần nghĩa

熟丝 · 熟习 · 熟人 · 熟化 · 熟土 · 熟地 · 熟女 · 熟字