收獲

shōu huò thu hoạch

Hán Việt: thu hoạch · Pinyin: shōu huò

Tổng quan

biến thể của 收穫|收获

Cấu tạo: (thu) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hoạch thu hoạch ☆Gặt hái được.
  • Cihui biến thể của 收穫|收获

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.割取成熟的農作物。漢.桓寬《鹽鐵論.相刺》:「非良農不得食於收穫,非執政不得食於官爵。」《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「車駕行秋稼,觀收穫,因涉郡界。」 2.泛指得到的成果或利益。如:「一分耕耘,一分收穫。」也作「收獲」。

Eng

  • CC-CEDICT to harvest|to reap|to gain|crop|harvest|profit|gain|bonus|reward
  • Cihui variant of 收穫|收获

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得益 · 成绩

Từ trái nghĩa

付出 · 损失 · 种植 · 耕耘