穽
tỉnh
Hán Việt: tỉnh · Pinyin: jǐng
Tổng quan
biến thể của 阱[jing3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐng |
|---|---|
| Hán Việt | tỉnh |
| Quảng Đông | zeng2 |
| Nhật Bản | OTOSHIANA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziengh |
| Phản thiết | 疾郢切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hố cạm, đào hố đặt bẫy để lừa bắt giống thú gọi là {tỉnh}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「阱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穽jǐng 1.捕野兽的陷坑。 2.泛指深坑。 3.拘禁人畜的地方;牢房。 4.喻法网或圈套。 5.陷入。 6.陷害。
Eng
- CC-CEDICT variant of 阱[jing3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤疾正切,音淨。【說文】陷也,所以取獸者。一曰穿地陷獸也。【書·費誓】杜乃擭,斂乃穽。【疏】穽以捕小獸,穿地爲深坑,入不能出,其上不設機,小異于擭。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音靜。義同。【集韻】本作阱。
Thuyết Văn
阱或从穴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
中庸音義曰。阱本作穽、同。引說文穽或阱字也。今本釋文於或下妄沾爲字。按古本說文多云某或某字。見於經典釋文者往往如是。周禮注所謂古字多或也。今本說文盡改之云某或作某。非古也。若讀釋文竄改者、則益可𣢑矣。
【穽】 (tỉnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 穴 (huyệt (Hang)) Nghĩa: tịnh (Cái hố. Ngày xưa săn) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 阱 · 阱 · 阱