thoán

Hán Việt: thoán

Tổng quan

hư 竄

窜入 · 窜出 · 窜升 · 窜扰 · 窜改 · 窜犯 · 窜稀 · 窜糟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuàn
Hán Việtthoán
Quảng Đôngcyun2
Chú âmㄘㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchuan
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤo[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤo[n]-s
Phản thiết取外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 竄
  • Thiều Chửu Chạy trốn. Như {bão đầu thoán thoán} [抱頭竄竄] ôm đầu thui thủi chạy trốn. Sửa đổi văn tự. Như {điểm thoán} [點竄] xóa bỏ nguyên văn mà chữa vào. Sực mùi. Như {hương thoán} [香竄] thơm sực, thơm nức. Giấu giếm. Giết, đuổi xa. Hun, xông, lấy thuốc xông.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窜 (会意。从鼠,从穴。老鼠在洞穴里,表示隐匿”、逃窜”。简化为窜”,形声,从穴,串声。本义躲藏) 同本义 奔逃 又如逃窜(逃跑流窜);窜亡(逃亡;逃跑);窜走(逃跑;潜逃。奔走;乱跑) 放逐 删改 羼杂;混入 骚扰 窜 cuàn ①胡乱跑(用于匪徒、敌军、兽类)抱头鼠~。 ②放逐;驱逐;贬官。 ③改动(文字);删改点~。 【窜改】改动(成语、文件、古书等)。 【窜红】走红。

Eng

  • CC-CEDICT to flee|to scuttle|to exile or banish|to amend or edit

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥨒【唐韻】七亂切【集韻】【韻會】【正韻】取亂切,𠀤音爨。【說文】匿也,逃也。【周語】不窋自𥨥于戎翟之閒。【前漢·蒯通傳】奉頭䑕竄。 又【廣韻】放也,誅也。【書·舜典】竄三苗于三危。 又藏也,隱也。【賈誼·弔屈原文】鸞鳳伏竄兮,鴟鴞翱翔。【晉語】可以竄惡。【註】隱也。 又【爾雅·釋詁】竄,微也。【疏】竄行之微也。【晉語】敏能竄謀。【註】微也。 又【史記·倉公傳】卽竄以藥,旋下病已。【註】竄,以藥薰之也。 又改易也。【韓愈詩】漬墨竄古史。 又【廣東新語】增城謂屋曰竄。 又【集韻】七丸切,爨平聲。入穴也。 又【韻會小補】誘人爲惡曰竄。俗曰攛掇。 又叶倉甸切,音茜。【蘇轍·𡗝中詩】江流日益深,民語漸以變。遙想彼中人,狀類麖鹿竄。 又【集韻】【韻會】𠀤取外切,音襊。亦逃也。

Thuyết Văn

匿也。 从鼠在穴中。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周易逋竄、左氏無所伏竄是也。堯典三苗于三危。與言流、言放、言極一例。謂放之令自匿。故孟子作殺三苗。卽左傳𥻦蔡叔之𥻦。𥻦爲正字。竄殺爲同音叚借。 漢書曰。奉頭鼠竄。七亂切。古音在十五部。

【竄】 (thoán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鼠在穴中 (thử tại huyệt trung) Phiên thiết: Thất loạn thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 亂 (loạn) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nặc (Trốn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䞼 · 𥦻 · 𥨒 · 𥨗 · 𥨬 · 𮄒 · 窜 · 窜 · 竄 · 窜 · 竄