笤
Nôm giậu
Pinyin: tiáo · Nôm: giậu
Tổng quan
cái chổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Âm Nôm | giậu |
| Quảng Đông | siu4 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 田聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giậu rào giậu [Eng: to fence, to hedgerow]
- Bảng Tra Chữ Nôm điều [Eng: a broom, a besom]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「笤帚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笤〈名〉 笤帚 如笤把,笤篱(即笤帚); 笤帚星(扫帚星。彗星的俗称) 笤帚 笤tiáo
Eng
- CC-CEDICT broom
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】田聊切,音條。笤箒。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư