笱
cú
Hán Việt: cú · Pinyin: gǒu
Tổng quan
đph) Cái đó, cái lọp (để bắt cá).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒu |
|---|---|
| Hán Việt | cú |
| Quảng Đông | gau2 |
| Mân Nam | kô |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ˇ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kux |
| Baxter-Sagart | k(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)oʔ |
| Phản thiết | 古厚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư {cẩu}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cú [Eng: a basket trap for fish, placed in the opening of a weir]
- Bảng Tra Chữ Nôm cảu cảu nhảu, càu nhàu [Eng: to grumble]
- Bảng Tra Chữ Nôm cẩu [Eng: a basket trap for fish, placed in the opening of a weir]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竹製的捕魚器具。《說文解字.句部》:「笱,曲竹捕魚笱也。」《詩經.邶風.谷風》:「毋逝我梁,毋發我笱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笱 安放在堰口的竹制捕鱼器,大腹、大口小颈,颈部装有倒须,鱼入而不能出 笱,曲竹捕鱼具也。从竹句,会意。句亦声。承于石梁之孔,鱼入不得出,又有以簿为梁笱承之者,谓之寡妇之笱。--《说文》 无发我笱。--《诗·小雅·小弁》 敝笱在梁。--《诗·齐风·敝笱》 笱gǒu捕鱼的竹笼。大口窄颈,颈部倒置竹刺须,鱼可进而不可出~中有鱼。
Eng
- CC-CEDICT basket for trapping fish
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古厚切【集韻】【韻會】【正韻】舉后切,𠀤音苟。【說文】曲竹捕魚笱也。【詩·邶風】毋發我笱。【註】鄭司農云:堰水而爲關空,以笱承其空。【爾雅·釋器】嫠婦之笱謂之罶。【註】孫炎云:以薄爲魚笱也。 又地名。【廣韻】笱屚縣,在交趾。 又音鉤,見【莊子音義】。 考證:〔【詩·衞風】毋發我笱。〕 謹照原書衞風改邶風。
Thuyết Văn
曲竹捕魚笱也。 从竹句。 句亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風毛傳曰。笱所以捕魚也。周禮䲣人。掌以時䲣爲梁。大鄭云。梁、水偃。偃水而爲關空。以笱承其空。偃堰、空孔皆古今字。魚梁皆石。絕水。笱、曲竹爲之。以承孔。使魚入其中不得去者。若以薄爲梁。以笱承之。則謂之寡婦之笱。 曲竹故从竹句。 古厚切。四部。
【笱】 (cú ⟨cẩu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹句 (trúc + câu) | Thanh phù (聲符): 句亦 (câu) Phiên thiết: Cổ hậu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 厚 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khúc (Cong) trúc (Cây trúc) bộ (Bắt) ngư (Con cá. Có rất nhiều) cú (Cái đó…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𥬉 · 𦊒