筱

xiǎotiểuNôm tiểu

Hán Việt: tiểu · Pinyin: xiǎo · Nôm: tiểu

Tổng quan

Tre nhỏ, thông dụng như chữ [篠]

筱屋 · 筱篱 · 筱簜 · 筱骖 · 筱/篠 · 筱簵之箭 · 丛筱 · 孤筱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎo
Hán Việttiểu
Âm Nômtiểu
Quảng Đôngsiu2
Nhật BảnSHINO
Hàn Quốc소
Chú âmㄒㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổseux
Phản thiết先了切
Thanh mẫu心
Vận篠
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tre nhỏ, thông dụng như chữ [篠]. Tục mượn dùng làm chữ tiểu [小]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小竹子。《說文解字.竹部》:「筱,箭屬。小竹也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筱〈名〉 小竹,细竹 筱,箭属,小竹也。--《说文》 绿筱媚青涟。--谢灵运《过始宁墅》 小 筱(簊)xiǎo ⒈细竹子。 ⒉同"小"。多见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT dwarf bamboo, thin bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】先了切,音小。【說文】箭屬,小竹也。或作篠。

Thuyết Văn

箭屬。小竹也。 从竹。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋草曰。篠、箭。周禮注曰。箭、篠也。二京賦解曰。篠、箭竹也。此云箭屬。小異。 先杳切。今字作篠。古音在三部。

【筱】(tiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 先杳切 → tiên + yểu Nghĩa: 箭屬。tiểu (nhỏ)竹 vậy。 từ 竹。攸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 篠 · 篠 · 筿 · 篠