筵宴

yán yàndiên yên

Hán Việt: diên yên · Pinyin: yán yàn

Tổng quan

tiệc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宴会; 酒席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

酒席。《三國演義》第一七回:「天子陞殿,會集文武,作太平筵宴。」《紅樓夢》第四三回:「我知道今兒咱們裡頭大排筵宴,熱鬧非常。」

Cấu tạo: 筵 (diên) + 讌 (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yến tiệc
  • Tần suất từ tiệc , yến tiệc
  • Biên soạn 筵宴 yányàn v.o. banquet; feast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒席。《三國演義》第一七回:「天子陞殿,會集文武,作太平筵宴。」《紅樓夢》第四三回:「我知道今兒咱們裡頭大排筵宴,熱鬧非常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宴会; 酒席。

Eng

  • Cihui feast; banquet
  • Tần suất từ 筵宴 yányàn v.o. banquet; feast

Từ liên quan

Gần nghĩa

宴乐 · 宴休 · 宴会 · 宴喜 · 宴坐 · 宴安 · 宴客 · 宴室