khiếp

Hán Việt: khiếp

Tổng quan

rương hộp hòm vali cặp tài liệu

箧笥 · 箧箧 · 箧衍 · 书箧 · 筐箧 · 箱箧 · 胠箧 · 藤箧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtkhiếp
Quảng Đônghaap6
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhep
Phản thiết苦協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 篋
  • Thiều Chửu Cái tráp, cái hòm nhỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篸 小箱子,藏物之具。大曰箱,小曰箧 负箧曳屣。--明·宋濂《送东阳马生序》 家书一箧。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如箧衍(竹制的方形箱子;书箧;藤箧);箧笥(收藏文书或衣物的竹箱);箧扇(弃置在箧笥中的扇子。比喻失宠的妇人) 箧(篸)qiè小箱子书~。钱~。金玉满~。

Eng

  • CC-CEDICT chest|box|trunk|suitcase|portfolio

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】苦協切【集韻】【韻會】詰叶切【正韻】乞協切,𠀤音蛺。【廣韻】箱篋。【禮·學記】入學鼓篋,孫其業也。【註】鼓篋,擊鼓警衆,乃發篋出所治經書也。【儀禮註】隋方曰篋。【疏】隋,謂狹而長也。【左傳·昭十三年】衞人使屠伯,饋叔向羹與一篋錦。 又山名。【水經注】高城東北五十里有篋山。 又去急切。【張翰·豆羹賦】是刈是穫,充簞盈篋。香鑠和調,周疾赴急。

Thuyết Văn

匧或从竹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按廣韵曰匧、藏也。篋、箱篋也。分一字爲二。而刪去椷字之所䌛也。

【篋】 (khiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹 (trúc (Cây trúc)) Nghĩa: kiếp hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匧 · 匧 · 箧 · 箧 · 篋 · 匧 · 箧 · 篋