火箸
hỏa trứ
Hán Việt: hỏa trứ · Pinyin: huǒ zhù
Tổng quan
que cời than
〈方〉火筷子。
撥動炭火的鐵筷子。如:「你用火箸撥動一下炭火,讓它燒旺些。」《宋史.卷一五四.輿服志六》:「又有香爐、寶子、香匙、灰匙、火箸、燭臺、燭刀,皆以金為之,是所謂緣寶法物也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đũa gắp than
- VietPhrases que cời than
- Tần suất từ que cời than
- Biên soạn 火箸 huǒzhù n. <topo.> furnace tongs M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撥動炭火的鐵筷子。如:「你用火箸撥動一下炭火,讓它燒旺些。」《宋史.卷一五四.輿服志六》:「又有香爐、寶子、香匙、灰匙、火箸、燭臺、燭刀,皆以金為之,是所謂緣寶法物也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉火筷子。
Eng
- JMdict long metal chopsticks (for handling charcoal, esp. in a brazier)
- JMdict fire tongs
- JMdict tongs (esp. for incense or for use in a Buddhist temple)
- Cihui 火箸 huǒzhù n. <topo.> furnace tongs M:ge/²zhī
- Tần suất từ 火箸 huǒzhù n. <topo.> furnace tongs M:ge/²zhī
ja
- JMdict 火箸(ひばし)
- JMdict 火箸(こじ)