kuì quĩ

Hán Việt: quĩ · Pinyin: kuì

Tổng quan

giỏ đựng đất

功亏一篑 · 篑笼 · 一篑 · 溺篑 · 覆篑 · 进篑 · 一篑之功 · 一篑之衅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việtquĩ
Quảng Đônggwai6
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổgyih
Baxter-Sagartkʰˤruj-s
Hán ngữ Thượng cổkʰˤruj-s
Phản thiết具位切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 簣
  • Thiều Chửu * Cái sọt tre đựng đất. Luận ngữ [論語] : {Thí như vi sơn, vị thành nhất quĩ, chỉ ngô chỉ dã} [譬如爲山,未成一簣,止吾止也] (Tử Hãn [子罕]) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篑 (形声。从竹,贵声。本义盛土的竹筐) 同本义 为山九仞,功亏一篑。--《书·旅獒》 又如篑笼(运土用的竹具。如挑筐);功亏一篑(比喻做事只差最后一点力量而未能完成) 篑kuì〈古〉盛土的竹筐。

Eng

  • CC-CEDICT basket for carrying soil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】求位切【正韻】具位切,𠀤音匱。土籠也。【書·旅獒】爲山九仞,功𧇾一簣。【疏】簣,盛土器。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦怪切,音蒯。亦籠也。亦作㙺。【後漢·律歷志】爲山露而不終,踰乎一㙺。 又通作匱。【前漢·王莽傳】綱紀咸張,成不一匱。【註】匱者織草爲器,所以盛土。【集韻】同籄。 考證:〔【廣韻】竹箭也。〕 謹按廣韻簣字無竹箭也之文,今省去。别增玉篇其貴切五字於前。〔【前漢·王莽傳】【註】匱者織竹爲器。〕 謹照原文織竹改織草。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籄 · 篑 · 籄 · 蕢 · 篑 · 簣 · 籄 · 蕢 · 篑 · 簣