功虧一簣
công khuy nhất quĩ
Hán Việt: công khuy nhất quĩ · Pinyin: gōng kuī yī kuì
Tổng quan
nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất | thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng | thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất | thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng | thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亏:欠缺;篑:盛土的筐子。堆九仞高的山,只缺一筐土而不能完成。比喻作事情只差最后一点没能完成。
- Tân Hoa Tự Điển 亏欠缺;篑盛土的筐子。堆九仞高的山,只缺一筐土而不能完成。比喻作事情只差最后一点没能完成。
Eng
- CC-CEDICT lit. to ruin the enterprise for the sake of one basketful|to fail through lack of a final effort|to spoil the ship for a ha'penny worth of tar (idiom)
- Cihui 功虧一簣 ōngkuīyīkuì f.e. fall short of success for lack of a final effort