油簍

yóu lǒudu lâu

Hán Việt: du lâu · Pinyin: yóu lǒu

Tổng quan

bình dầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

口小腹大的篓子,用竹篾、荆条等编成,里面糊纸,并涂上桐油和其他涂料,用来盛油等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用荊條、竹篾編成的器具,口小腹廣,再糊以紙,塗上血料和桐油,可以盛帶汁液而不漏。

Cấu tạo: 油 (du) + 簍 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thùng đựng dầu
  • Biên soạn rattan oil container M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用荊條、竹篾編成的器具,口小腹廣,再糊以紙,塗上血料和桐油,可以盛帶汁液而不漏。

Eng

  • Cihui 油簍 óulǒu n. rattan oil container M:ge/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

油𢚸 · 油井 · 油亮 · 油價 · 油光 · 油制 · 油印 · 油商