簏
lộc
Hán Việt: lộc · Pinyin: lù
Tổng quan
hộp giỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộc |
| Quảng Đông | luk1 |
| Nhật Bản | HAKO |
| Hàn Quốc | 록 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái sọt cao, cái bễ tre.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竹子編成的箱子。如:「字紙簏」、「書簏」。《楚辭.劉向.九歎.愍命》:「莞芎棄於澤洲兮,瓟瓥蠹於筐簏。」漢.王逸.注:「方為筐,圓為簏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簏〈名〉 竹篾编的盛物器,形状不一 簏,竹高箧也。从竹,鹿声。--《说文》 簏谓之匮笥。--《通俗文》 筐簏。--《楚辞·愍命》 又如簏箱(用竹子等物编成的箱子) 量词 有篙工拾遗犀一簏,不忍取,白府,以归遗者。--清·王日卓《今世说》 簏簌 钗垂簏簌 簏lù ⒈用藤、竹篾、柳条等编成的盛物器废纸~。 ⒉竹箱。
Eng
- CC-CEDICT box|basket
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】竹高篋也。【楚辭·九歎】弃雞駭于筐簏。【註】筐簏,竹器也。【晉書·劉柳傳】劉柳爲僕射,時右丞傅迪廣讀書而不解其義。柳讀《老子》而已,迪每輕柳。柳曰:卿讀書而無所解,可謂書簏矣。【海篇】簏以盛脂粉。【集韻】簏或作箓。通作盝。
Thuyết Văn
竹高匧也。 从竹。鹿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匧之高者。竹爲之。 盧谷切。三部。
【簏】 (lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 鹿 (lộc) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) cao (Cao. Trái lại với th) kiếp vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 箓 · 箓