簜

dàngđãngNôm vảng

Hán Việt: đãng · Pinyin: dàng · Nôm: vảng

Tổng quan

Mông mênh, bát ngát

曠簜 · 簜札 · 簜節 · 簜节 · 筱簜 · 篠簜 · 英簜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàng
Hán Việtđãng
Âm Nômthang
Quảng Đôngdong6
Chú âmㄉㄤˋ
Hán ngữ Trung cổdangx
Phản thiết吐郞切
Thanh mẫu透
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mông mênh, bát ngát. Bình dị, than thán, thảnh thơi. Luận ngữ [論語] : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích [君子坦蕩蕩,小人長戚戚] (Thuật nhi [述而]) người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu. Quẫy động. Như đãng tưởng [蕩槳] quẫy mái chèo, tâm đãng [心蕩] động lòng. Phóng đãng, phóng túng, không biết giữ gìn gọi là đãng. Như kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù gọi là đãng tử [蕩子], đàn bà dâm dật bất chính gọi là đãng phụ [蕩婦]. Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên giặc giã gọi là tảo đãng [掃蕩] quét sạch hay đãng bình [蕩平] dẹp yên. Hỏng hết. Như kỉ cương đãng nhiên…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thang cái thang [Eng: ladder]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大竹子。《說文解字.竹部》:「簜,大竹也。」《書經.禹貢》:「篠簜既敷,厥草惟夭,厥木惟喬。」漢.孔安國.傳:「篠,竹箭。簜,大竹。」 2.笙簫一類的樂器。《說文解字.竹部》「簜」字.清.段玉裁.注:「以竹成器亦曰簜。笙簫皆用小竹,而云簜者,大之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簜dàng 1.大竹。 2.指管乐器。

Eng

  • CC-CEDICT (bamboo)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤待朗切,音蕩。大竹。【書·禹貢】篠簜旣敷。【爾雅·釋草註】簜,竹別名。【疏】李巡曰:竹節相去一丈曰簜。孫炎曰:竹闊節者曰簜。【周禮·天官·大宰】以九貢致邦國之用,五曰材貢。【註】材貢,櫄𠏉栝柏篠簜也。又【廣韻】吐郞切【集韻】他郞切,𠀤音湯。水名,在鄴,今簜隂縣。又作湯。

Thuyết Văn

大竹也。 从竹。湯聲。 夏書曰。瑤琨筱簜。 簜可爲榦。 筱可爲矢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大射儀。簜在建𡔷之閒。注。簜、竹也。笙簫之屬。按簜者竹名。以竹成器亦曰簜。笙簫皆用小竹而云簜者、大之也。 徒朗切。十部。 禹貢文。 榦、弓榦也。弓人曰。凡取榦之道七。竹爲下。 筱簜之用不止於此。而此爲冣宜。

【簜】(thang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 湯 (thang) Phiên thiết: 徒朗切 → đồ + lãng Nghĩa: đại (lớn)竹 vậy。 từ 竹。湯 thanh。夏 『Kinh Thư』viết: 。瑤琨筱簜。簜 khả (có thể) 爲榦。筱 khả (có thể) 爲矢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥯕 · 𰩹