籌款
trù khoản
Hán Việt: trù khoản · Pinyin: chóu kuǎn
Tổng quan
Món tiền đã được tính trước để dùng vào việc gì
1.筹集款项。
籌措資金。《清會典事例.卷二七○.戶部.蠲恤.救災》:「其委員所帶司庫撥銀五千兩,如有不敷,即由該道庫籌款撥給,務令實惠均霑。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gây quỹ
- Tần suất từ gây quỹ
- Biên soạn 籌款 hóukuǎn v.o. raise money
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 籌措資金。《清會典事例.卷二七○.戶部.蠲恤.救災》:「其委員所帶司庫撥銀五千兩,如有不敷,即由該道庫籌款撥給,務令實惠均霑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.筹集款项。
Eng
- Cihui fundraising
- Tần suất từ 籌款 hóukuǎn v.o. raise money
Đức
- Handedict Finanzierung (S), Mittel beschaffen