求籤

qiú qiāncầu thiêm

Hán Việt: cầu thiêm · Pinyin: qiú qiān

Tổng quan

xin sâm: xin xâm/rút quẻ/xin xăm/xin quẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信的人在神佛面前抽签来占吉凶:~问卜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在神佛前祈禱祭拜,抽籤以占卜吉凶。《兒女英雄傳》第一回:「把個安太太急得燒子時香,吃白齋,求籤許願,鬧得寢食不安。」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 籤 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin sâm: xin xâm/rút quẻ/xin xăm/xin quẻ
  • Biên soạn 求簽 iúqiān v.o. seek divine guidance by drawing lots

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在神佛前祈禱祭拜,抽籤以占卜吉凶。《兒女英雄傳》第一回:「把個安太太急得燒子時香,吃白齋,求籤許願,鬧得寢食不安。」

Eng

  • Cihui 求簽 iúqiān v.o. seek divine guidance by drawing lots

Từ liên quan

Gần nghĩa

求乞 · 求親 · 求人 · 求仙 · 求借 · 求值 · 求偶 · 求償