luó la

Hán Việt: la · Pinyin: luó

Tổng quan

cái rổ

笸籮 · 簸籮 · 籮兜 · 籮擔 · 籮斗 · 籮篩 · 籮間 · 籮頭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Quảng Đônglo1
Mân Nam
Nhật BảnMI
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổla
Baxter-SagartC.rˤaj
Hán ngữ Thượng cổC.rˤaj
Phản thiết良何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái rá vo gạo (đồ đan bằng tre dưới vuông trên tròn).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.方底圓口的竹器,可用來盛物。《集韻.平聲.戈韻》:「江南謂筐底方上圜曰籮。」 2.一種過濾東西的器具。通「羅」。似篩而邊較寬深,下蒙以密網,可用來播麵粉或過濾流質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籮yi ⒈义未详。

Eng

  • CC-CEDICT basket

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】郞何切,𠀤音羅。竹器。【揚子·方言】箕,陳魏宋楚之閒謂之籮。一說江南謂筐底方上圜曰籮。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 箩 · 箩 · 箩