gēng canh

Hán Việt: canh · Pinyin: gēng

Tổng quan

biến thể của 粳[jing1] gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica) Đài Loan phát âm [geng1]

粳稻 · 粳米 · 粳粮 · 粳粱 · 粳糧 · 粳米粥 · 晚粳 · 晩粳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Quảng Đônggaang1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkrang
Phản thiết古衡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {canh} [秔]. $ Ta quen đọc là {cánh} hay {ngạnh}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種稻米類型。葉片較狹而短,色深綠,莖稈較矮、較堅硬。穀粒呈短圓形,內外穎上細毛多而長,米飯煮起來較軟。粳稻一般學術上稱為「日本型稻」或「中國型稻」,其米粒直鏈性澱粉含量為百分之十八至二十五。俗稱的「蓬萊米」,即屬於粳稻類型。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粳 (形声。从禾,亢声,或从更声。本义粳稻,稻之不黏者。今指介于籼稻、糯稻之间的一种晚稻品种,米粒短而粗,米质黏性较强,胀性小) 同本义 秔,稻属。--《说文》 秔,不黏稻也。--《声类》 更为秔稻。--《汉书·沟洫志》 水澍稉。--左思《魏都赋》 粳香等炊玉,韭美胜炮羔。--陆游《新凉》 粳稻 粳米 粳(秔、稉)jīng粳稻,稻的一种。碾出的米称"粳米"。有粘性和不粘两种。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 粳[jing1]
  • CC-CEDICT round-grained nonglutinous rice (Japonica rice)|Taiwan pr. [geng1]

ja

  • JMdict nonglutinous grain (not sticky enough to make mochi rice cakes)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古行切【集韻】【韻會】居行切【正韻】古衡切,𠀤音庚。稻之不黏者。【玉篇】秈稻也。【前漢·東方朔傳】馳騖禾稼稻秔之地。【註】稻,有芒之穀總稱也。秔,其不黏者也。或作粳。俗作粳。

Thuyết Văn

稻屬。 从禾。亢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言屬者、以屬見別也。言別者、以別見屬也。重其同則言屬。秔爲稻屬是也。重其異則言別。稗爲禾別是也。周禮注曰。州黨族閭比鄉之屬別。介次市亭之屬別。小者屬別並言。分合並見也。稻有至黏者、稬是也。有次黏者、稉是也。有不黏者、稴是也。稉比於稬則爲不黏。比於稴則尙爲黏。稉與稴爲飯。稬以釀酒、爲餌餈。今與古同矣。散文稉亦偁稻。對文則別。魏都賦。水澍稉稌。陸蒔稷黍。蜀都賦。黍稷油油。稉稻莫莫。皆稉稻並舉。本艸經秔米稻米殊用。陶貞白乃不能分別。其亦異矣。 古行切。古音在十部。

【秔】 (canh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: Cổ hành thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 行 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' Suy luận: cang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秔 · 稉 · 𥠛 · 𥻐 · 秔 · 稉 · 粳 · 粳 · 秔 · 秔 · 稉 · 粳