zhāng

Pinyin: zhāng

Tổng quan

thức ăn cơm trắng nấu chín

含粻 · 糗粻 · 絕粻 · 絶粻 · 面粻 · 餱粻 · 麵粻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhāng
Quảng Đôngzoeng1
Nhật BảnKATE
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtriang
Baxter-Sagarttrjaŋ
Hán ngữ Thượng cổtrjaŋ
Phản thiết陟良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 米糧。《詩經.大雅.崧高》:「以峙其粻,式遄其行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粻zhāng 1.米粮。 2.嗉囊。鸟类食道下部贮藏食物的部分,像袋子。

Eng

  • CC-CEDICT food|white cooked rice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】陟良切【集韻】【韻會】中良切,𠀤音張。【說文】食米也。【詩·大雅】以峙其粻。【禮·王制】五十異粻。【爾雅·釋言】粻,糧也。【註】今江東通言粻。 又【博雅】餳也。 又【集韻】仲良切,音長。又除庚切,音棖。又知亮切,音帳。義𠀤同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餦 · 餦 · 𰪭