糒
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bèi
Tổng quan
thức ăn cho hành trình bánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei6 |
| Nhật Bản | HOSHIII |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | biih |
| Phản thiết | 毗意切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cơm khô.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 乾飯。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「大將軍使長史持糒醪遺廣,因問廣、食其失道狀,青欲上書報天子軍曲折。」《文選.陸機.弔魏武帝文》:「徽清絃而獨奏,進脯糒而誰嘗?」
Eng
- CC-CEDICT food for a journey|cakes
ja
- JMdict dried boiled rice used mainly as provisions of samurai troops and travelers (travellers)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤平祕切,音贔。乾飯也。【書·費誓疏】糗糒是行軍之粮。【史記·大宛傳】載糒給貳師。【後漢·明帝紀】杅水脯糒。 又【四民月令】四月,可以作棗糒以待賔客。 又【正韻】毗意切,音避。義同。又【集韻】【韻會】步拜切【正韻】薄邁切,𠀤音憊。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥺢 · 𥼉 · 𥼓 · 𩜗 · 𪌾 · 𪍞