一糙

nhất tháo

Hán Việt: nhất tháo

Tổng quan

NHẤT THÁO Biệt hiệu của Hòa Thượng Nhất Thủy Am, đời Tống. Sư quê ở Đông Dương, Vụ Châu. Vì hạnh Sư bên ngoài thô tháo, nên tùng lâm gọi là Nhất Tháo

Cấu tạo: 一 (nhất) + 糙 (tháo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống
  • Nguồn khác Sư quê ở Đông Dương, Vụ Châu
  • Nguồn khác Vì hạnh Sư bên ngoài thô tháo, nên tùng lâm gọi là Nhất Tháo

Từ liên quan

Gần nghĩa

一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝 · 一个 · 一中