糞掃

phẩn tảo

Hán Việt: phẩn tảo

Tổng quan

PHẤN TẢO Rác rưởi. Tiết Vân Nham Hòa thượng trong TĐT q. 5 ghi: 師云:汝還歡喜不?(洞山)對曰:歡喜即不敢、如糞掃堆上拾得一顆明珠。 Sư hỏi: Ngươi có vui mừng không? (Động Sơn) đáp rằng: Con chẳng dám vui mừng, nhưng tâm trạng giống n

Cấu tạo: 粪 (phẩn) + 扫 (tảo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Vân Nham Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 師云:汝還歡喜不?(洞山)對曰:歡喜即不敢、如糞掃堆上拾得一顆明珠。 Sư hỏi: Ngươi có vui mừng không? (Động Sơn) đáp rằng: Con chẳng dám vui mừng, nhưng tâm trạng giống như khi lượm được một viên ngọc sáng trên đống rác rưởi

Từ liên quan

Gần nghĩa

糞掃衣 · 扫兴 · 扫去 · 扫听 · 扫地 · 扫墓 · 扫射 · 扫尾