紉佩

rèn pèinhân bội

Hán Việt: nhân bội · Pinyin: rèn pèi

Tổng quan

cảm kích và khâm phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语出《楚辞.离骚》"纫秋兰以为佩。"谓捻缀秋兰,佩带在身◇用以比喻对别人的德泽或教益铭感于心,如纫佩在身。多用于书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聯綴、佩帶。語本《楚辭.屈原.離騷》:「紉秋蘭以為佩。」 2.感激佩服。如:「至為紉佩」。

Cấu tạo: 紉 (nhân) + 佩 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm kích
  • Google Alex v6 nối
  • VietPhrases cảm kích và khâm phục
  • Biên soạn v. <wr.> feel gratitude and admiration toward sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聯綴、佩帶。語本《楚辭.屈原.離騷》:「紉秋蘭以為佩。」 2.感激佩服。如:「至為紉佩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《楚辞.离骚》"纫秋兰以为佩。"谓捻缀秋兰,佩带在身◇用以比喻对别人的德泽或教益铭感于心,如纫佩在身。多用于书信。

Eng

  • Cihui 紉佩 ènpèi v. <wr.> feel gratitude and admiration toward sb
  • Cihui (literary) to esteem (sb's virtues) profoundly; to feel deep gratitude (for sb's kindness)

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩蘭 · 佩刀 · 佩劍 · 佩囊 · 佩奇 · 佩帶 · 佩戴 · 佩服