統治

tǒng zhì thống trì

Hán Việt: thống trì · Pinyin: tǒng zhì

Tổng quan

cai trị (một quốc gia) | cai quản | quyền cai trị | chế độ oi sóc xếp đặt cho yên. thống trị thống trị ☆Coi sóc xếp đặt cho yên. 1. thống trị。憑藉政權來控制、管理國家或地區。 統治階級 giai cấp thống trị 血腥統治 sự thống trị đẫm máu 封建統治 thống trị phong kiến 2. chi phối; khống chế。支配;控制。 統治文壇 chi phối giới văn học.

Cấu tạo: (thống) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống trị thống trị ☆Coi sóc xếp đặt cho yên.
  • Cihui cai trị (một quốc gia) | cai quản | quyền cai trị | chế độ oi sóc xếp đặt cho yên. thống trị thống trị ☆Coi sóc xếp đặt cho yên. 1. thống trị。憑藉政權來控制、管理國家或地區。 統治階級 giai cấp thống trị 血腥統治 sự thống trị đẫm máu 封建統治 thống trị phong kiến 2. chi phối; khống chế。支配;控制。 統治文壇 chi phối g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為維持國家的生存與發展,運用國權,以支配領土和國民的行為,稱為「統治」。《書經.益稷》「外薄四海,咸建五長」句下漢.孔安國.傳:「言至海諸侯,五國立賢者一人為方伯,謂之五長,以相統治,以獎帝室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠权势控制、支配和管理;也指统治的权势推翻黑暗势力的统治。

Eng

  • CC-CEDICT to rule (a country)|to govern|rule|regime
  • Cihui to rule (a country); to govern; rule; regime

ja

  • JMdict rule|reign|government|governing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

治理 · 管辖 · 统辖