綉
tú
Hán Việt: tú
Tổng quan
biến thể của 繡 绣[xiu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tú |
|---|---|
| Quảng Đông | sau3 |
| Nhật Bản | NUITORI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
| Phản thiết | 他𠋫切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tú} [繡].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thùa thêu thùa [Eng: to embroider]
- Bảng Tra Chữ Nôm túa túa ra [Eng: to flock out, to separate]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「繡」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 繡|绣[xiu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】他𠋫切,音透。吳俗謂綿一片爲綉。○按《正字通》引《泝原》繡俗作綉,非。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 繡 · 绣 · 繍 · 繡