綉球風

tú cầu phong

Hán Việt: tú cầu phong

Tổng quan

PHONG bệnh phong tú cầu (cách gọi của Đông y)

Cấu tạo: 绣 (tú) + 球 (cầu) + 风 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh phong tú cầu (cách gọi của Đông y)。中醫指由濕疹、營養不良或黴菌等引起的陰囊部皮膚發癢的病。

Từ liên quan

Gần nghĩa

绣球花 · 绣球藤 · 绣球风 · 綉球 · 绣球 · 绣球酚 · 球风 · 绣球花儿