phất

Hán Việt: phất · Pinyin:

Tổng quan

dây thừng nặng dây khiêng quan tài

綍綸 · 綍纶 · 出綍 · 執綍 · 执綍 · 池綍 · 綸綍 · 纚綍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphất
Quảng Đôngbut6
Nhật BảnHITSUGINAWA
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpyot
Phản thiết分勿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dây lớn, cùng nghĩa với chữ {phất} [紼]. Chiếu thư của vua gọi là {luân phất} [綸綍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.下葬時拉引棺木入墓穴的繩子。同「紼」。《周禮.地官.遂人》:「及葬,帥而屬六綍。」《禮記.雜記下》:「升正柩,諸侯執綍五百人。」 2.大繩。《禮記.緇衣》:「王言如綸,其出如綍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 綍fú 1.同"绋"。引棺的大绳索。 2.帝王诏书。语出《礼记.缁衣》"王言如纶,其出如綍。"郑玄注"言言出弥大也。"

Eng

  • CC-CEDICT heavy rope|ropes of a bier

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤分勿切,音弗。【玉篇】同紼。【周禮·地官·遂人】及葬,帥而屬六綍。【註】綍,舉棺索也。【禮·雜記】使一介老某相執綍。【又】諸侯執綍五百人。【註】綍、引同耳。廟中曰綍,在途曰引。 又【禮·緇衣】王言如綸,其出如綍。【疏】漸大出如綍,綍又大於綸。 又【集韻】方未切,音沸。大索也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰬘