戰績
chiến tích
Hán Việt: chiến tích · Pinyin: zhàn jì
Tổng quan
chiến tích; thành tích chiến đấu. đoạt giải nhất bằng thành tích chiến đấu toàn thắng
1.战争中取得的成绩。 2.比喻其他工作战果。
戰爭或競賽中所獲取的成績。如:「第一小隊這次的出擊行動,獲得空前未有的戰績。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 戰績 zhànjì* n. military successes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭或競賽中所獲取的成績。如:「第一小隊這次的出擊行動,獲得空前未有的戰績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.战争中取得的成绩。 2.比喻其他工作战果。
Eng
- Cihui military achievements; (fig.) record of performance in a competitive field (esp. win-loss record in sports)
Đức
- Handedict Kriegserfolg
other
- Nguồn khác Công lao lập được trong lúc đánh giặc