繖
tánNôm tán
Hán Việt: tán · Pinyin: sǎn · Nôm: tán
Tổng quan
Cái tán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tản |
| Âm Nôm | tản |
| Quảng Đông | saan3 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sanx |
| Baxter-Sagart | [s]ˤarʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤarʔ |
| Phản thiết | 顙旱切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Căng vải làm dù che, cái dù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.遮蔽雨水或陽光的用具。同「傘」。《集韻.上聲.緩韻》:「繖,亦作傘。」《晉書.卷八三.王雅傳》:「將拜,遇雨,請以繖入。」宋.陸游〈鏡湖女〉詩:「女兒妝面花樣紅,小繖翻翻亂荷葉。」 2.絲綾。《廣韻.上聲.旱韻》:「繖,繖絲綾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 繖sǎn ⒈挡雨或遮阳光的用具,可张可收雨~。太阳~。
Eng
- CC-CEDICT damask silk, variant of 傘, 伞[san3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音散。禦雨蔽日,可以卷舒者。通作繖。亦作𢄻。【說文】蓋也。【通雅】繖本因古之縿,升庵謂傘亦古文,晉輿服志,功曹吏繖扇騎從傘。始見於南史,王縉以笠傘覆面。魏書裴延儁傳,山胡持白傘白旛。○按《說文》幓,旌旗之斿。《爾雅》纁帛縿。註:衆旒所著正幅爲縿。此卽繖之原也。 又地名。【遼史·太宗紀】駐蹕於傘淀。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傘 · 繖 · 𠋔 · 𠌂 · 𠍘 · 𠎃 · 𡙘 · 𡙫 · 𢄻 · 𦇕 · 伞 · 傘