fān phiên

Hán Việt: phiên · Pinyin: fān

Tổng quan

phiên dịch

繙援 · 繙書 · 繙紆 · 繙經 · 繙繹 · 繙覈 · 繙討 · 繙譯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Hán Việtphiên
Quảng Đôngfaan1
Nhật BảnHIMOTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết浮袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phấp phới. Phiên dịch, dịch chữ nước này ra chữ nước kia gọi là {phiên}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 反覆。《莊子.天道》:「往見老聃,而老聃不許,於是繙十二經以說。」 [動] 將某種語言文字譯成另一種語言文字。通「翻」。如:「繙譯」。 [名] 旗子。唐.儲光羲〈昭聖觀〉詩:「扶橑盡蟠木,步檐多畫繙。」

Eng

  • CC-CEDICT to translate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】寬也。【廣韻】繙㠾,亂取也。 又【集韻】蒲官切,音槃。義同。 又【廣韻】浮袁切【集韻】【韻會】孚袁切【正韻】符艱切,𠀤音翻。【類篇】𦆯繙,風吹旗也。 又【莊子·天道篇】於是繙十二經,以說老耼。

Thuyết Văn

繙冤也。 从糸。番聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。各本無繙字。冤作冕。今補正。玉篇繙下曰冤也。集韵引說文同。葢謂繙字爲複字而刪之。不知繙冤爲曡韵。古語。集韵、類篇皆曰繙、亂也。是冤俗作也。巾部有幡㠾二篆。亦是曡韵。小兒拭觚布也。此謂亂也。仍當補亂字。下文二篆皆訓亂。 附袁切。十四部。

【繙】 (phiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiên (Phấp phới.) oan (Oan khuất. Đỗ Phủ [杜) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬙆 · 翻