繪像

huì xiànghội tượng

Hán Việt: hội tượng · Pinyin: huì xiàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.画像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

畫像。如:「林老師常指著古代聖賢的繪像向學生解說他們的事蹟。」《清稗類鈔.戰事類.孫開華勝法人於臺灣》:「光緒癸巳,以疾卒於淡水。舉殯之日,士民爇香會送,至為泣下,亦有繪像以祀者。」

Cấu tạo: 繪 (hội) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình vẽ
  • Biên soạn 繪像 uìxiàng v.o. draw portraits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫像。如:「林老師常指著古代聖賢的繪像向學生解說他們的事蹟。」《清稗類鈔.戰事類.孫開華勝法人於臺灣》:「光緒癸巳,以疾卒於淡水。舉殯之日,士民爇香會送,至為泣下,亦有繪像以祀者。」

Eng

  • Cihui 繪像 uìxiàng v.o. draw portraits

Từ liên quan

Gần nghĩa

像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末