纍
luy
Hán Việt: luy · Pinyin: léi
Tổng quan
họ [Lei2] dây thắt lại quấn quanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | léi |
|---|---|
| Hán Việt | luy |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Nhật Bản | TSUZURU |
| Hàn Quốc | 류 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyi |
| Baxter-Sagart | [r]uj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]uj |
| Phản thiết | 魯猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xâu liền, lấy dây xâu từng cái lại hay xếp cho liền nối nhau gọi là {luy}. Như {luy noãn} [纍卵] xếp trứng chồng lên. Dây to. Bắt giam. Cái đồ đựng áo dày. Không đến nỗi vì tội mà chết. Quấn quanh. Như {cát lũy luy chi} [葛藟纍之] dây sắn quấn vào. Một âm là {lụy}. Lụy đến. Dị dạng của…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大繩索。《漢書.卷五四.李廣傳》:「以劍斫絕纍,欲刺虎。」 2.姓。如春秋時晉國有纍彪。 [動] 1.綑綁、囚繫。唐.李翶〈楊烈婦傳〉:「蓋將掠其玉帛,俘纍其男女。」 2.纏繞。《詩經.周南.樛木》:「南有樛木,葛藟纍之。」 [形] 參見「纍纍」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纍sè 1.缝纫。 2.绳索。
Eng
- CC-CEDICT rope|to bind together|to twist around
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力追切【集韻】【韻會】倫追切,𠀤音欙。【說文】綴得理也。【禮·樂記】纍纍乎端如貫珠。 又【說文】一曰大索也。【小爾雅】纍繘也。【前漢·李廣傳】以劒斫絕纍。【註】纍,索也。 又【玉篇】繫也。【廣韻】係也。亦作縲。【左傳·僖三十三年】不以纍臣釁鼓。【註】纍,囚繫也。【前漢·司馬遷傳】幽于纍紲。【註】纍,係也。 又【詩·周南】葛藟纍之。【釋文】纍,纏繞也。 又【詩·小雅】甘瓠纍之。【註】纍,蔓也。 又【禮·玉藻】喪容纍纍。【註】羸憊貌。 又【齊語】諸侯甲不解纍。【註】纍,所以盛甲也。 又【史記·孔子世家】纍纍若喪家之狗。【註】纍纍然,不得志之貌也。 又【前漢·郊祀志】秦巫𧙈社主巫保,族纍之屬。【註】族纍,二神名。 又【前漢·揚雄傳】欽弔楚之湘纍。【註】李奇曰:不以罪死曰纍。 又姓。【廣韻】晉七輿大夫纍虎。 又【集韻】【正韻】𠀤魯猥切,音壘。㟪壘,山名。或作纍。 又【集韻】力僞切,音嫘。同累事相緣及也。 考證:〔【小爾雅】綆繘也。〕 謹照原文綆改纍。
Thuyết Văn
綴得理也。 一曰大索也。 从糸。畾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
綴者、合箸也。合箸得其理、則有條不紊。是曰纍。樂記曰。纍纍乎端如貫珠。此其證也。 論語作縲。字之誤。注云。黑索也。亦誤作累。如孟子係累其子弟是。亦作羸。如易大壯羸其角。馬云大索也。鄭、虞作纍。引申之、不以罪死曰纍。見楊雄反離騷注。 畾聲卽靁省聲也。力追切。十五部。按纍絫二字大不同。纍在十五部。大索也。其隷變不得作累。絫在十六部。增也。引申之延及也。其俗體作累。古所不用。
【纍】 (luy ⟨lũy|lụy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: Lực truy thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuế (Nối liền) đắc (Được) lí (Sửa ngọc) vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.) t…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 累 · 絫 · 𦇄 · 累 · 絫 · 累 · 累