级数
cấp sổ
Hán Việt: cấp sổ · Pinyin: jí shù
Tổng quan
cấp số
一群數字依次以「+」號連接起來所成的式子,稱為「級數」。如1+2+3+6+11。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 級數 jíshù n. <math.> progression; series
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一群數字依次以「+」號連接起來所成的式子,稱為「級數」。如1+2+3+6+11。
Eng
- Cihui (math.) series
Đức
- Handedict Reihe (S, Math)
other
- Nguồn khác Những con số được sắp xếp theo một thứ tự, một liên hệ nhất định, thành một chuỗi có thứ bậc nối tiếp nhau