shū thư

Hán Việt: thư · Pinyin: shū

Tổng quan

dồi dào dư dả thư thái thả lỏng giải tỏa làm nhẹ nhõm

纾压 · 纾困 · 纾缓 · 纾解 · 林纾 · 毁家纾难 · 纾宽 · 纾忧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việtthư
Quảng Đôngsyu1
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsjo
Baxter-Sagartl̥a
Hán ngữ Thượng cổl̥a
Phản thiết上與切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紓
  • Thiều Chửu Hoãn. Giải, gỡ. Như {hủy gia thư nạn} [毀家紓難] phá nhà gỡ nạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纾 (形声。从糸,予声。本义延缓) 同本义 纾,缓也。--《说文》 彼交匪纾。--《诗·小雅·采菽》 以纾楚国之难。--《左传·庄公三十年》 姑纾死焉。--《左传·文公十六年》 民急矣,姑从楚以纾吾民。--《左传·襄公八年》 又如纾缓(宽缓;使宽缓);纾回(缓慢曲折) 宽缓;宽松 民力稍纾,得以尽于田亩。--《宋史·李蘩传》 又如纾放(抒发宽解);纾宽(宽舒) 解除;排除 可以纾忧。--《左传·成公十六年》 是崇皞济而脩祀纾祸也。--《左传·僖公二十一年》 众谓予一 纾shū ⒈缓,延缓稍~。 ⒉解除,排除~难。

Eng

  • CC-CEDICT abundant|ample|at ease|relaxed|to free from|to relieve

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】傷魚切【集韻】【韻會】【正韻】商居切,𠀤音書。【說文】緩也。【詩·小雅】彼交匪紓。 又【左傳·僖二十一年】紓禍也。【註】紓,解也。 又【廣韻】神與切,音杼。【集韻】上與切,音墅。義𠀤同。【玉篇】紓或作舒。【集韻】或作䋡。

Thuyết Văn

緩也。 从糸。予聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。彼交匪紓。傳曰。紓、緩也。左傳多用紓字。其義皆同。亦叚抒爲之。 傷魚切。五部。

【紓】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 予 (nhừ) Phiên thiết: Thương ngư thiết Thượng tự: 傷 (thương) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ư' Suy luận: thư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoãn (Thong thả. Như {hoãn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 忬 · 悆 · 䋒 · 䋡 · 忬 · 悆 · 纾 · 纾 · 紓 · 纾 · 紓