毁家纾难

huǐ jiā shū nànhủy gia thư nan

Hán Việt: hủy gia thư nan · Pinyin: huǐ jiā shū nàn

Tổng quan

THƯ NAN hiến toàn bộ gia sản; hiến toàn bộ gia tài ra giúp nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

毁:破坏,毁坏; 纾:缓和,解除。捐献所有家产,帮助国家减轻困难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傾出所有家產以解救國難。語本《左傳.莊公三十年》:「鬥穀於菟為令尹,自毀其家以紓楚國之難。」唐.錢珝〈代史館王相公謝令樞密使宣諭奸邪表〉:「惟當竭誠啟沃,戮力弼諧,盡毀家紓難之謀,繼圖國忘身之策。」也作「毀家紓國」。

Cấu tạo: 毀 (hủy) + 家 (gia) + 紓 (thư) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ) hiến toàn bộ gia sản; hiến toàn bộ gia tài ra giúp nước。捐獻全部家產,幫助國家減輕困難(紓:暖和)。
  • Biên soạn 毀家紓難 uǐjiāshūnàn f.e. give the family fortune to the state in time of crisis

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毁:破坏,毁坏; 纾:缓和,解除。捐献所有家产,帮助国家减轻困难。

Eng

  • Cihui to sacrifice one's wealth to save the state (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假公济私