毀家紓難
hủy gia thư nan
Hán Việt: hủy gia thư nan · Pinyin: huǐ jiā shū nàn
Tổng quan
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ) hiến toàn bộ gia sản; hiến toàn bộ gia tài ra giúp nước。捐獻全部家產,幫助國家減輕困難(紓:暖和)。
Nghĩa
Việt
- Cihui hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ) hiến toàn bộ gia sản; hiến toàn bộ gia tài ra giúp nước。捐獻全部家產,幫助國家減輕困難(紓:暖和)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毁:破坏,毁坏;纾:缓和,解除。捐献所有家产,帮助国家减轻困难。
- Tân Hoa Tự Điển 毁破坏,毁坏;纾缓和,解除。捐献所有家产,帮助国家减轻困难。
Eng
- CC-CEDICT to sacrifice one's wealth to save the state (idiom)
- Cihui to sacrifice one's wealth to save the state (idiom)