绀
cám
Hán Việt: cám · Pinyin: gàn
Tổng quan
màu tím hoặc màu tía
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gàn |
|---|---|
| Hán Việt | cám |
| Quảng Đông | gam3 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | komh |
| Phản thiết | 古暗切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紺
- Thiều Chửu Xanh biếc, tục gọi là màu thiên thanh, mùi xanh sẫm ánh đỏ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绀 红青,微带红的黑色 绀,帛深青扬赤色。--《说文》 绀,青色。--《广雅》 君子不以绀緅饰。--《论语》。集解绀緅紫玄之类。” 又如绀发(深青透红的头发。相传如来的头发为绀琉璃色);绀珠(绀色的珠。相传唐朝宰相张说有绀珠一颗,持观后能记事不忘,因名记事珠◇以喻博记);绀碧(天青色;深青透 红色); 绀青 绀gàn黑带微红的颜色紫~。
Eng
- CC-CEDICT violet or purple
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古暗切,音贛。【說文】帛深靑揚赤色。【博雅】蒼靑也。【釋名】紺,含也,靑而含赤色也。【論語】君子不以紺緅飾。【何晏註】紺,齊服盛色。【郉昺疏】紺,元色。
Thuyết Văn
帛深靑而揚赤色也。 从糸。甘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
而字依文選注補。揚當作陽。猶言表也。釋名曰。绀、含也。靑而含赤色也。按此今之天靑。亦謂之紅靑。許言陽。劉言含。其意一也。以纁入深靑、而赤見於表是爲紺。賈氏考工疏云。纁入赤汁則爲朱。不入赤汁而入黑汁則爲绀。賈說非也。入深靑乃爲绀。入黑乃爲緅矣。 古暗切。古音在七部。
【紺】 (cám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cổ ám thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 暗 (ám) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cám (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) thanh nhi (Mày. Như {nhi ông} [) dương (Giơ lên) xí…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 绀 · 绀 · 紺 · 绀 · 紺