练功

liàn gōngluyện công

Hán Việt: luyện công · Pinyin: liàn gōng

Tổng quan

luyện công; luyện tập; rèn luyện công phu; luyện khí công; luyện võ công. phòng luyện võ. 演員堅持練功. diễn viên kiên trì luyện tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

训练技能; 练习功夫,有时特指练气功或武功~房ㄧ演员坚持~ㄧ练过几年功,有两下子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

練習功夫。如:「你別打擾他,他正在練功。」

Cấu tạo: 練 (luyện) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 練功房。 演員堅持練功。
  • Tần suất từ luyện công; luyện tập; rèn luyện công phu; luyện khí công; luyện võ công. phòng luyện võ. 演員堅持練功. diễn viên kiên trì luyện tập.; tập thái cực quyền , luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác) , rèn luyện (múa, xiếc v.v.)
  • Tần suất từ luyện tập; rèn luyện công phu; luyện khí công; luyện võ công
  • Biên soạn 練功 iàngōng v.o. practice acrobatic/ballet/etc. skills

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 練習功夫。如:「你別打擾他,他正在練功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 训练技能; 练习功夫,有时特指练气功或武功~房ㄧ演员坚持~ㄧ练过几年功,有两下子。

Eng

  • JMdict skills acquired through hard training
  • JMdict feats of practice
  • Cihui to do tai chi; to practice kung-fu (or other martial art); to train (for dancing, acrobatics etc)
  • Tần suất từ 練功 iàngōng v.o. practice acrobatic/ballet/etc. skills , Rúguǒ nǐ ²qín ∼, jiù huì yǒu jìnbù. You'll improve your acrobatic skills if you keep practicing

Đức

  • Handedict Bewegungsübungen machen

ja

  • JMdict 練功(れんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

练功扶手 · 功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋