绊脚
bán cước
Hán Việt: bán cước · Pinyin: bàn jiǎo
Tổng quan
vấp chân; vướng chân; vấp phải
本指腳受到阻礙,行動不便。後比喻拘束、拖累。《西遊記》第二三回:「卻說那八戒跟著丈母,行入裡面,一層層也不知多少房舍,磕磕撞撞,盡都是門檻絆腳。」《紅樓夢》第一二回:「別是在路上有人絆住了腳,捨不得回來也未可知。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngáng chân
- Google Alex v6 vướng chân
- VietPhrases vướng chân; vấp phải
- Tần suất từ vướng chân; vấp phải
- Biên soạn 絆腳 bànjiǎo* v.o. trip up; be in the way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指腳受到阻礙,行動不便。後比喻拘束、拖累。《西遊記》第二三回:「卻說那八戒跟著丈母,行入裡面,一層層也不知多少房舍,磕磕撞撞,盡都是門檻絆腳。」《紅樓夢》第一二回:「別是在路上有人絆住了腳,捨不得回來也未可知。」
Eng
- Cihui to stumble over sth
- Tần suất từ 絆腳 bànjiǎo* v.o. trip up; be in the way