juàn quyên

Hán Việt: quyên · Pinyin: juàn

Tổng quan

loại vải lụa mỏng và dai

绢丝 · 绢印 · 绢子 · 绢本 · 绢网印花 · 手绢 · 绢丽 · 绢估

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuàn
Hán Việtquyên
Quảng Đônggyun3
Chú âmㄐㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkjyenh
Baxter-Sagart[k]ʷen-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷen-s
Phản thiết吉掾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絹
  • Thiều Chửu Lụa sống, lụa mộc. Cùng nghĩa với chữ {quyến} [罥].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绢 (形声。从糸,胦声。本义生丝织物●而疏者称绢) 同本义 绢,缯如麦绢者。从糸,胦声。谓粗厚之丝为之。--《说文》 治丝麻,捆布绢,以为民衣。--《墨子·辞过》 又如绢地(书画之绢底);绢帖(以绢作底的书帖);绢丝(织纺工程的产品。光滑润美,手感柔和,适于制造轻软的高级织物) 麦青色的丝织物 丝织品的通称 手绢 绢juàn ⒈一种薄的生丝织品,〈古〉多用作于书画、装璜等。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT thin, tough silk fabric

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】吉掾切【集韻】【韻會】規掾切,𠀤音狷。【說文】繒如麥䅌。【博雅】䋷𦇎鮮支縠絹也。【釋名】絹,䋌也,其絲䋌厚而疏也。【廣韻】縑也。 又【集韻】古泫切,音犬。罥,或作絹。【周禮·秋官·冥氏註】弧張罿罦之屬,所以扃絹禽獸。又【翨氏註】置其所食之物于絹中,鳥來,下則掎其足。 又【集韻】熒絹切,音炫。射侯綱紐。 考證:〔【博雅】繁繐鮮支縠絹也。〕 謹照原文繁改䋷。繐改𦇎。

Thuyết Văn

繒如麥䅌色。 从糸。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

色字今補。色譌也、而俗刪之耳。自絹至綟卄三篆皆言繒帛之色。而此色字先之。聲類溷縳絹爲一字。由不考其義之殊也。䅌者、麥莖也。繒色如麥莖靑色也。射雉賦曰。麥漸漸以擢芒。又曰。闚䦓葉。四月時也。繒色似之曰絹。漢人叚爲字。 吉掾切。十四部。

【絹】 (quyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: Cát duyện thiết Thượng tự: 吉 (cát) | Hạ tự: 掾 (duyện) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Lụa dày.) như (Bằng) mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) cuyên sắc (Sắc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦁆 · 绢 · 绢 · 絹 · 绢 · 絹