手绢
thủ quyên
Hán Việt: thủ quyên · Pinyin: shǒu juàn
Tổng quan
khăn tay
1.手帕; 随身携带的小巾。
隨身攜佩的小手巾。《紅樓夢》第八四回:「薛姨媽把手絹子不住的擦眼淚。」《文明小史》第五八回:「余小琴還怕不乾淨,在袖子裡掏出手絹,擦了一擦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:張
- Cihui 张,塊
- Cihui 块
- Tần suất từ ghuộc sòn 9 mũi; thủ quyên: khăn tay; khăn tay
- Biên soạn 手絹 shǒujuàn* n. handkerchief M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨身攜佩的小手巾。《紅樓夢》第八四回:「薛姨媽把手絹子不住的擦眼淚。」《文明小史》第五八回:「余小琴還怕不乾淨,在袖子裡掏出手絹,擦了一擦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.手帕; 随身携带的小巾。
- Kaggle Zh-Vi snot-rag
Eng
- Cihui handkerchief; 张,塊; 块
- Tần suất từ 手絹 shǒujuàn* n. handkerchief M:²kuài
Đức
- Handedict Taschentuch