维修
duy tu
Hán Việt: duy tu · Pinyin: wéi xiū
Tổng quan
giữ gìn sửa chữa; duy tu; giữ gìn và tu sửa. sửa chữa nhà cửa 機器維修得好,使用年限就能延長. máy móc duy tu tốt, thì có thể kéo dài thời hạn sử dụng
1.保养和修理。
維護與修理。如:「這部機器保證期三年,保證期內可免費維修。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 維修房屋。 機器維修得好,使用年限就能延長。
- Biên soạn v. keep in (good) repair; maintain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維護與修理。如:「這部機器保證期三年,保證期內可免費維修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.保养和修理。
Eng
- Cihui maintenance (of equipment); to protect and maintain
Đức
- Handedict Wartung