维和

wéi héduy hòa

Hán Việt: duy hòa · Pinyin: wéi hé

Tổng quan

gìn giữ hòa bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

维护和平:~部队, ~行动。

Cấu tạo: 維 (duy) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gìn giữ hòa bình
  • Tần suất từ gìn giữ hòa bình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维护和平:~部队, ~行动。

Eng

  • Cihui peacekeeping
  • Tần suất từ peacekeeping

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县