zōng tống

Hán Việt: tống · Pinyin: zōng

Tổng quan

sợi dây trong khung cửi Ấn phẩm Đài Loan: [zong4] (hình thức kết hợp) tổng hợp kết hợp

综丝 · 综合 · 综括 · 综效 · 综析 · 综理 · 综艺 · 综观

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzòng
Hán Việttống
Quảng Đôngzung1
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcuungh
Baxter-Sagart[s-t]ˤuŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[s-t]ˤuŋ-s
Phản thiết子宋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綜
  • Thiều Chửu Đem dệt sợi nọ với sợi kia gọi là {tống}. Vì thế sự gì lẫn lộn với nhau gọi là {thác tống} [錯綜]. Họp cả lại. Như {tống lý} [綜理], cũng như [總理]. Ta quen đọc là chữ {tông}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 综 zeng 织布机上使经线上下交错以受纬线的一种装置 推而往,引而来者,综也。--《古列女传》 综 (形声。从金,呈声。本义器物经磨擦后闪光耀眼) 同本义 综光瓦亮 灯光下,大理石的地板锃光瓦亮 综亮 皮鞋擦得锃亮 综 zong (形声。从糸,宗声。 ①本义织布机上使经线上下交错以受纬线的一种装置 ②编织。聚总,集合) 总聚;总合 错综其数。--《易·系辞》。孔 综zōng ⒈聚总,集合,组合~合。错~复杂。 综zèng ⒈织布机上使经线上下交错,便于纬线穿过的一种装置 。 综zòng 1.织机上使经线上下交错以便梭子通过的装置。

Eng

  • CC-CEDICT heddle|Taiwan pr. [zong4]
  • CC-CEDICT (bound form) to synthesize; to combine|Taiwan pr. [zong4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤子宋切,琮去聲。【說文】織縷也。【玉篇】持絲交。【列女傳】推而往,引而來者,綜也。 又【易·繫辭】錯綜其數。【疏】綜謂總聚。【史記·周本紀】綜其實不然。【前漢·宣帝紀贊】綜核名實。

Thuyết Văn

機縷也。 从糸。宗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此亦兼布帛言之也。玄應書引說文機縷也。謂機縷持絲交者也。下八字葢庾儼默注。又引三倉綜理經也。謂機縷持絲交者也。屈繩制經令得開合也。按今尚謂之綜。引申之義爲兼綜、爲錯綜。太玄經曰。乃綜于名。 子宋切。九部。

【綜】 (tống ⟨tông⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 宗 (tông) Phiên thiết: Tử tống thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 宋 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ki (Cái nẫy) lũ (Sợi tơ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 综 · 綜 · 综 · 綜