缇
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
lụa màu cam đỏ màu cam đỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | tai4 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 天黎切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緹
- Thiều Chửu Lụa đỏ, lụa mùi phơn phớt. Các võ sĩ ngày xưa quàng khăn đỏ nên gọi là {đề kị} [緹騎].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缇〈形〉 (形声。从糸,是声。本义红黄色,丹黄色) 同本义 缇,帛丹黄色。--《说文》 缇,赤也。--《广雅》 缇十重。--《后汉书·应劭传》。注赤色缯也。” 赤缇用羊。--《周礼·草人》。注縳色也。” 四曰缇齐。--《周礼·酒正》。注成而红赤。如今下酒也。” 为治斋宫河上,张缇降帷。--《史记·滑稽列传》 又如缇衣(指武士的服装。因衣色丹黄而称之);缇帷(橘红色的绢制帐幕);缇齐(酒名。因其色呈橘红而得名);缇骑(秦设中尉,汉武帝更名执金吾。以其为著橘红色衣装的骑兵, 故称之);缇幔(橘红色的帷幕) 缇tí橘红色,红黄色。
Eng
- CC-CEDICT orange-red silk|orange-red colored
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音題。【說文】帛丹黃色。【博雅】赤也。【周禮·天官·酒正】辨五齊之名,四曰緹齊。【疏】其色紅赤,故以緹爲名。又【地官·草人】凡糞種赤緹用羊。【註】緹,縓色也。又【春官·司服註】今時五伯緹衣,古兵服之遺色。【疏】纁赤之衣,是古兵服赤色遺象。 又【廣韻】他禮切【集韻】土禮切,𠀤音體。義同。 又【集韻】都黎切,音低。天黎切,音梯。義𠀤同。
Thuyết Văn
帛丹黃色也。 从糸。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂丹而黃也下文云。縓、帛赤黃色。丹與赤不同者、丹者如丹沙。與赤異。其分甚微。故鄭注草人曰。赤緹、縓色也。酒正五齊。四曰緹齊。注曰。緹者、成而紅赤。若今下酒矣。按紅赤者、赤而白。緹齊不純赤。故謂之紅赤。緹齊俗作醍。見禮運。 他禮切。十六部。
【緹】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Tha lễ thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) đan ({Đan sa} [丹砂]) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắc (Sắc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 缇 · 缇 · 緹 · 缇 · 緹