Hán Việt:

Tổng quan

sợi chỉ chi tiết tỉ mỉ lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)

缕析 · 缕缕 · 缕述 · 缕陈 · 丝缕 · 寸缕 · 繁缕 · 纹缕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngleoi5
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổlyox
Baxter-Sagart[r]oʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]oʔ
Phản thiết郞侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縷
  • Thiều Chửu Sợi tơ, sợi gai. Một âm {lâu}. {Lam lâu} [藍縷] rách rưới bẩn thỉu. $ Ta quen đọc là chữ {lũ} cả.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缕 (形声。从糸,表示与线丝有关。娄声。本义麻线) 同本义 缕,线也。--《说文》。段注凡蚕者为丝,麻者为缕。” 麻缕丝絮轻重同,则贾相若。--《孟子·滕文公上》 有布缕之征。--《孟子》。注紩铠甲之缕也。” 余音袅袅,不绝如缕。--苏轼《赤壁赋》 或断绝众缕,绕带手腕。--《潜夫论·俘侈》 又如缕綦(用线织綦);缕緕(用各色不同的线缕成其文采) 泛指细而长的东西,线状物 汉氏诸陵无不发掘,乃至烧取玉匣金缕。--《三国志·文帝纪》 杨柳风轻,展尽黄金缕。--冯延己《鹊踏枝》 又如缕子 缕(縷)lǚ ⒈线千丝万~。 ⒉详尽地,一条一条地~陈。~析。 ⒊量词…

Eng

  • CC-CEDICT strand|thread|detailed|in detail|classifier for wisps (of smoke, mist or vapor), strands, locks (of hair)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力主切【集韻】【韻會】隴主切,𠀤音僂。【說文】綫也。【廣韻】絲縷。【周禮·天官】典枲掌布緦縷紵之麻草之物。【孟子】有布縷之征。【楚辭·招魂】秦篝齊縷。 又覼縷。委曲也。【柳宗元·寄許孟容書】雖欲秉筆覼縷。 又結縷,草名。【爾雅·釋草】傅橫目。【註】一名結縷,俗謂之鼓箏草。 又【集韻】郞侯切,音婁。褸或作縷。【玉篇】貧無衣,醜弊也。【小爾雅】布褐而紩之,謂藍縷。【左傳·宣十二年】篳路藍縷,以啓山林。【註】藍縷,敝衣。【類篇】褸或作縷。

Thuyết Văn

綫也。 从糸。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此本謂布縷。引申之絲亦名縷。 力主切。古音在四部。

【縷】 (lũ ⟨lâu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chủ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuyến (Nguyên là chữ {tuyến) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𫃵 · 缕 · 缕 · 縷 · 缕 · 縷